Ngành ngôn ngữ Anh thi khối gì? Điểm chuẩn bao nhiêu năm 2024?

2422 lượt xem
Ngành ngôn ngữ Anh thi khối gì? Điểm chuẩn bao nhiêu?
5/5 - (1 bình chọn)

Ngành Ngôn ngữ Anh là một trong những ngành hot được nhiều bạn trẻ quan tâm và lựa chọn trong các kỳ thi tuyển sinh đại học gần đây. Tuy nhiên, thông tin về khối thi, điểm chuẩn của ngành này ở các trường, cùng những yêu cầu đầu vào còn khá mờ nhạt đối với nhiều thí sinh.

Vậy thực chất, các bạn cần chuẩn bị những gì để có thể trúng tuyển vào ngành hot này? Bài viết sau đây sẽ cung cấp những thông tin mang tính hệ thống và chi tiết về ngành Ngôn ngữ Anh như khối thi, mức độ cạnh tranh, điểm sàn dự kiến trong các kỳ thi sắp tới của các trường, qua đó giúp các bạn có sự chuẩn bị tốt nhất có thể để thực hiện ước mơ của mình.

Ngành ngôn ngữ Anh thi khối gì?

Hiện tại ngành ngôn ngữ Anh không cần thi tuyển như trước mà có thể xét tuyển đầu vào theo năng lực THPT của người đăng ký

Các khối thi có thể sử dụng để xét tuyển ngành Ngôn ngữ Anh bao gồm:

Khối A

  • A00: Toán, Lý, Hóa
  • A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
  • A04: Toán, Lý, Địa

Khối C

  • C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Khối D

  • D01: Văn, Toán, Tiếng Anh
  • D09: Toán, Sử, Tiếng Anh
  • D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
  • D11: Văn, Lý, Tiếng Anh
  • D12: Văn, Hóa, Tiếng Anh
  • D13: Văn, Sinh, Tiếng Anh
  • D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
  • D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
  • D65: Văn, Sử, Tiếng Trung
  • D66: Văn, GDCD, Tiếng Anh
  • D72: Văn, KHXH, Tiếng Anh
  • D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH
  • D84: Toán, GDCD, Tiếng Anh
  • D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh
  • D96: Toán, KHXH, Tiếng Anh

Trong đó, khối D01 là khối thi truyền thống và được nhiều trường đại học tuyển sinh ngành ngôn ngữ Anh nhất. Các khối thi khác cũng được các trường đại học tuyển sinh, tuy nhiên, điểm chuẩn thường thấp hơn so với khối D01.

Thí sinh có thể lựa chọn khối thi phù hợp với năng lực và sở thích của bản thân. Nếu có thế mạnh về khoa học tự nhiên, thí sinh có thể lựa chọn khối A01. Nếu có thế mạnh về khoa học xã hội, thí sinh có thể lựa chọn các khối D09, D14.

Điểm chuẩn Ngành ngôn ngữ Anh năm 2024 là bao nhiêu?

Điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Anh năm 2024 dao động từ 20,00 đến 36,40 điểm, tùy thuộc vào khối thi, trường đại học và hình thức xét tuyển.

Dưới đây là bảng điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Anh của một số trường đại học tiêu biểu trên cả nước:

Trường đại họcKhối thiĐiểm chuẩn
Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà NộiD0135,57
Đại học Hà NộiD0135,55
Đại học Ngoại thương Hà NộiD0136,4
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhD0134,75
Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhD0135
Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhD0133
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí MinhD0134
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhD0133

 Lưu ý: Điểm trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm, thí sinh cần tìm hiểu kỹ thông tin tuyển sinh của các trường đại học để lựa chọn khối thi phù hợp và có cơ hội trúng tuyển cao nhất.

Chương trình đào tạo của Ngành ngôn ngữ Anh

Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Anh cung cấp cho sinh viên kiến thức nền tảng vững chắc về ngôn ngữ học tiếng Anh, văn học Anh-Mỹ, và các kỹ năng giao tiếp tiếng Anh. Sinh viên sẽ được rèn luyện bốn kỹ năng nghe, nói, đọc và viết để có thể sử dụng tiếng Anh thành thạo trong các ngữ cảnh cá nhân, học thuật và nghề nghiệp.

Ngoài ra, chương trình còn cung cấp kiến thức nền tảng về văn hóa và xã hội các nước nói tiếng Anh để sinh viên có cái nhìn toàn diện hơn. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh có thể làm việc trong nhiều lĩnh vực đòi hỏi sử dụng tiếng Anh như dịch thuật, viết lách, biên tập, giáo dục, du lịch, kinh doanh quốc tế, v.v.

Các ngành nghề trong học phần mà ngành ngôn ngữ Anh mang lại

STTKhối kiến thức
1Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lê nin 1
2Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lê nin 2
3Tư tưởng Hồ Chí Minh
4Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
5Tin học cơ sở 2
6Ngoại ngữ cơ sở 1
7Ngoại ngữ cơ sở 2
8Ngoại ngữ cơ sở 3
9Giáo dục thể chất
10Giáo dục quốc phòng-an ninh
11Kỹ năng bổ trợ
IIKhối kiến thức theo lĩnh vực
12Địa lý đại cương
13Môi trường và phát triển
14Thống kê cho khoa học xã hội
15Toán cao cấp
16Xác suất thống kê
IIIKhối kiến thức theo khối ngành
III.1Các học phần bắt buộc
17Cơ sở văn hoá Việt Nam
18Nhập môn Việt ngữ học
III.2Các học phần tự chọn
19Tiếng Việt thực hành
20Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
21Logic học đại cương
22Tư duy phê phán
23Cảm thụ nghệ thuật
24Lịch sử văn minh thế giới
25Văn hóa các nước ASEAN
IVKhối kiến thức theo nhóm ngành
IV.1Khối kiến thức Ngôn ngữ – Văn hóa
IV.1.1Các học phần bắt buộc
26Ngôn ngữ học tiếng Anh 1
27Ngôn ngữ học tiếng Anh 2
28Đất nước học Anh-Mỹ
29Giao tiếp liên văn hóa
IV.1.2Các học phần tự chọn
30Ngữ dụng học tiếng Anh
31Phân tích diễn ngôn
32Văn học các nước nói tiếng Anh
33Ngôn ngữ, văn hóa và xã hội
IV.2Khối kiến thức tiếng
34Tiếng Anh 1A
35Tiếng Anh 1B
36Tiếng Anh 2A
37Tiếng Anh 2B
38Tiếng Anh 3A
39Tiếng Anh 3B
40Tiếng Anh 4A
41Tiếng Anh 4B
42Tiếng Anh 3C
43Tiếng Anh 4C
VKhối kiến thức ngành (Chọn 1 định hướng)
V.1Định hướng chuyên ngành Quản trị học
V.1.1Các học phần bắt buộc
44Phiên dịch
45Biên dịch
46Quản trị nguồn nhân lực
47Quản lý dự án
48Ngôn ngữ và truyền thông
49Quản trị văn phòng
V.1.2Các học phần tự chọn
50Biên dịch nâng cao
51Phiên dịch nâng cao
52Nghiệp vụ biên/phiên dịch
53Tiếng Anh kinh tế
54Tiếng Anh Tài chính-Ngân hàng
55Tiếng Anh Du lịch
56Tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh
57Báo chí trực tuyến
58Công nghệ trong quản lý dự án
59Kỹ năng biên tập văn bản
V.2Định hướng chuyên ngành Phiên dịch
V.2.1Các học phần bắt buộc
60Lý thuyết dịch
61Phiên dịch
62Biên dịch
63Phiên dịch chuyên ngành
64Biên dịch chuyên ngành
65Nghiệp vụ biên/phiên dịch
V.2.2Các học phần tự chọn
66Biên dịch nâng cao
6Phiên dịch nâng cao
68Đánh giá chất lượng bản dịch
69Ngôn ngữ và truyền thông
70Báo chí trực tuyến
71Tiếng Anh kinh tế
72Tiếng Anh Tài chính-Ngân hàng
73Tiếng Anh Du lịch
74Tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh
V.3Định hướng chuyên ngành Ngôn ngữ học ứng dụng
V.3.1Các học phần bắt buộc
75Phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng
76Âm vị học
77Cú pháp học
78Phân tích diễn ngôn
79Ngữ nghĩa học
80Kỹ năng biên tập văn bản
V.3.2Các học phần tự chọn
V.3.2.1Các học phần chuyên sâu
81Ngôn ngữ và bản sắc
82Thu đắc ngôn ngữ
83Ngôn ngữ học xã hội
84Ngữ pháp chức năng
85Giáo dục song ngữ
V.3.2.2Các học phần bổ trợ
86Biên dịch
87Phiên dịch
88Ngôn ngữ và truyền thông
89Giao tiếp qua máy tính
90Kỹ năng giao tiếp
V.4Định hướng chuyên ngành Tiếng Anh quốc tế học
V.4.1Các học phần bắt buộc
91Các phương pháp nghiên cứu đất nước học
92Toàn cầu hóa và ảnh hưởng của toàn cầu hóa đến các xã hội đương đại
93Các chủ đề trong đất nước học Mỹ
94Các chủ đề trong ĐNH Anh
95Chính sách đối ngoại của Mỹ sau thế chiến thứ 2
96Các tổ chức quốc tế
V.4.2Các học phần tự chọn
V.4.2.1Các học phần chuyên sâu
97Vị thế của Trung Quốc hiện nay tại châu Á và trên thế giới
98Sắc tộc và các cộng đồng hải ngoại
99Di cư và nhập cư trong thời đại mới
V.4.2.2Các học phần bổ trợ
100Biên dịch
101Phiên dịch
102Kỹ năng giao tiếp
103Ngôn ngữ và truyền thông
V.5Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp
104Khối kiến thức thực tập
105Khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế
Lưu ý: Tùy vào chương trình đào tạo của từng trường mà các môn học có thể khác nhau về số lượng cũng như thời gian đào tạo, thí sinh cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đăng ký để phù hợp với bản thân.

Tổng hợp

Như vậy, có thể thấy ngành Ngôn ngữ Anh là một lựa chọn phù hợp với những bạn đam mê học ngoại ngữ và muốn trang bị một nền tảng tiếng Anh vững chắc. Các bạn cần chuẩn bị kỹ càng cả về kiến thức và kỹ năng, bao gồm ôn thi khối D, rèn luyện 4 kỹ năng nghe-nói-đọc-viết tiếng Anh, tích lũy kiến thức văn hóa – xã hội các nước nói tiếng Anh.

Mức điểm chuẩn vào ngành tại các trường dao động 15-20 điểm tùy trường, cao hơn một số ngành khác nhưng hoàn toàn có thể đạt được nếu chuẩn bị tốt. Chúc các bạn sẽ tìm được nơi học ngành Ngôn ngữ Anh ưng ý và thành công trong kỳ thi.

Thông báo chính thức: Trung tâm không có bất cứ chi nhánh hay sự hợp tác nào ngoài những thông tin đã công bố trên website. Để tránh rủi ro vui lòng liên hệ trực tiếp thông qua các kênh chính thức của Giáo dục Đông Phương DPE.

Liên hệ Hotline tuyển sinh 0934.555.235 để chúng tôi tư vấn được chính xác nhất về các thông tin và phúc đáp những câu hỏi liên quan đến vấn đề tuyển sinh!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

footer script

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện trải nghiệm của bạn trên trang web của chúng tôi